Definition and meaning of base form in English

base formnoun
UK/ˈbeɪs fɔːm/
US/ˈbeɪs fɔːrm/
1.Dạng cơ bản: Là hình thức gốc của một từ mà từ đó có thể thêm các đuôi hoặc hậu tố để tạo thành các từ khác, thường là hình thức mà các từ được hiển thị trong từ điển.
The base form of the verb "run" is "run," and you can add endings like "runs" or "running."
Dạng cơ bản của động từ "run" là "run," và bạn có thể thêm các đuôi như "runs" hoặc "running."
In the base form, the noun "cat" remains unchanged, while "cats" and "catting" are derived forms.
Trong dạng cơ bản, danh từ "cat" giữ nguyên không đổi, trong khi "cats" và "catting" là các dạng biến thể.
More exampleswarning

Word of the day

23 May 2024

new-word

()

()
UK
US
Definition, examples & collocations >>

definition
base form (noun)

Word of the day

23 May 2024

new-word

()

()
UK
US
Definition, examples & collocations >>
Importance of Understanding Vocabulary in Learning English

When you're learning English, it's really important to understand the meaning of each word. It's a key part of getting to grips with the language and using it effectively. Knowing lots of words helps you speak with confidence and understand what you're reading better. Plus, it's the first step to really getting into the language.

Taking the time to learn vocabulary properly from the beginning is a great way to start learning a new language. As you get better, you'll become more confident reading and understanding things in other languages.